280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP.HCM
ĐT: (+84) - (8) - 38352020 - Fax: (+84) - (8) - 38398946
  
Khoa Tiếng Pháp


Vũ Triết Minh PDF. In Email
Thứ sáu, 17 Tháng 8 2018 00:00

VŨ TRIẾT MINH


A. Phần bản thân

Ngày sinh : 18.01.1992

Quê quán : TP. Cần Thơ

Học vị : Thạc sĩ           Năm công nhận : 2017

Chức danh : Không

Môn giảng dạy : Lí thuyết tiếng, thực hành tiếng, Địa lí Du lịch, Phương pháp điều tra xã hội Du lịch

Đơn vị công tác : Khoa tiếng Pháp

Địa chỉ liên lạc : 280 An Dương Vương, P4, Q5, TP.HCM

Điện thoại :

Email : Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. / Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.


B. Phần danh mục

Bài báo

1. Vũ Triết Minh, Nguyễn Thức Thành Tín, Viên Thế Khánh Toàn, 2018, « Giảng dạy ngoại ngữ chuyên ngành du lịch theo phương pháp dự án Free Walking Tours », Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ Quân sự, số 14-7, Học viện Quân sự, Hà Nội, tr. 93-100.

2. Vũ Triết Minh, Nguyễn Thức Thành Tín, Viên Thế Khánh Toàn, 2018, « Giảng dạy định hướng du lịch bằng dự án Audioguide trên izi.travel », Tạp chí Ngôn ngữ, số 9 (352), Viện Ngôn ngữ Ngôn ngữ học, Hà Nội, tr. 66-77.

3. Vũ Triết Minh, 2016, « Về việc phân loại các ngữ tượng hình trong tiếng Pháp », Kỉ yếu Hội thảo khoa học ĐHSP TPHCM năm học 2016-2017.


Báo cáo hội nghị : Không


Luận văn, luận án:

1. Les locutions figuratives dans l’enseignement du français langue étrangère (FLE),  luận văn thạc sĩ LL&PPDH bộ môn tiếng Pháp, GVHD : Nguyễn Thị Bình Minh, Đại học Sư phạm TPHCM, bảo vệ tháng 12.2016.

Sách : Không

 
Viên Thế Khánh Toàn PDF. In Email
Thứ sáu, 17 Tháng 8 2018 00:00

VIÊN THẾ KHÁNH TOÀN


A. Phần bản thân

Ngày sinh : 25.07.1984

Quê quán : Hà Nam

Học vị : Thạc sĩ           Năm công nhận : 2015

Chức danh : Không

Môn giảng dạy : Lí thuyết tiếng, thực hành tiếng, Kinh tế Du lịch, Quản trị lữ hành, Luật Du lịch, Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

Đơn vị công tác : Khoa tiếng Pháp

Địa chỉ liên lạc : 280 An Dương Vương, P4, Q5, TP.HCM

Điện thoại :

Email : Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.


B. Phần danh mục

Bài báo

  1. Viên Thế Khánh Toàn, Nguyễn Thức Thành Tín, Vũ Triết Minh, 2018, «Giảng dạy ngoại ngữ chuyên ngành du lịch theo phương pháp dự án Free Walking Tours», Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ Quân sự, số 14-7, Học viện Quân sự, Hà Nội, tr. 93-100.
  2. Viên Thế Khánh Toàn, Nguyễn Thức Thành Tín, Vũ Triết Minh, 2018, «Giảng dạy định hướng du lịch bằng dự án Audioguide trên izi.travel», Tạp chí Ngôn ngữ, số 9 (352), Viện Ngôn ngữ Ngôn ngữ học, Hà Nội, tr. 66-77.


Báo cáo hội nghị :

Luận văn, luận án

  1. L’utilisation des ressources documentaires sur Internet dans l’apprentissage de la compréhension orale (le cas du site rif.fr), khóa luận cử nhân sư phạm, GVHD : NGUYỄN Minh Thắng, ĐH Sư Phạm TP.HCM, 2011.
  2. Exercices d’écoute sur le site TV5monde.com - Outil d’accompagnement dans l’apprentissage de la compréhension orale chez les étudiants de la filière de tourisme, luận văn thạc sĩ LL&PPDH tiếng Pháp, GVHD : NGUYỄN Minh Thắng, ĐH Sư Phạm TP.HCM, 2015.



 
Nguyễn Thị Tươi PDF. In Email
Thứ ba, 01 Tháng 12 2015 00:00

NGUYỄN THỊ TƯƠI

A. PHẦN BẢN THÂN

Ngày sinh: 05/02/1963

Quê quán: Tp. Hồ Chí Minh

Học vị: Tiến sĩ

, năm công nhận: 2010

Chức danh:

, năm được phong:

Môn giảng dạy: thực hành tiếng, nghiệp vụ sư phạm chuyên ngành tiếng Pháp

Đơn vị công tác: khoa Pháp

Địa chỉ liên lạc: 280 An Dương Vương, P.4, Q.5, TP.HCM

Điện thoại:

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.





B. PHẦN DANH MỤC

Bài báo

1. NGUYỄN Thị Tươi (2015), « Phân tích tác nghiệp trong đào tạo giáo viên. So sánh giữa Pháp và Việt Nam », Bản tin Tiếng Pháp ở trường Đại học, số 20-03/2015. (« Analyse des pratiques dans la formation des enseignant-e-s. Un regard comparatif entre la France et le Viet Nam » in Le français à l’Université, 20-03/2015. Mise en ligne le 10 septembre 2015).

2. NGUYỄN Thị Tươi (2011), « Xem xét về đào tạo giáo viên tiếng Pháp theo hướng đào tạo nghiệp vụ », Tạp chí Synergies Pays Riverains du Mékong, Số 3-2011, tr. 21-27 (« Regard critique sur la formation initiale des enseignants de français dans une perspective de formation professionnalisante »).

3. NGUYỄN Thị Tươi (2009), « Hướng về đào tạo năng lực diễn đạt nói tư duy trong đào tạo giáo viên tiếng Pháp », Kỷ yếu hội thảo vùng Châu Á-Thái Bình Dương 2009, tr. 299.  (« Pour un oral réflexif dans la formation initiale des enseignants de FLE », Actes du séminaire régional Asie-Pacifique 2009.)

4. NGUYỄN Thị Tươi (và công sự) (2004), « Nghiên cứu tương tác ngôn ngữ trong lớp học : Phương pháp tiếp cận didactic-xã hội », Kỷ yếu hội thảo vùng Châu Á-Thái Bình Dương 2004. (« Études des interactions langagières dans la classe : Approche socio-didactique » (Équipe de recherche conjointe UP de Ho Chi Minh Ville - Université Stendhal-Grenoble 3) – Actes du séminaire régional Asie-Pacifique 2004.)

5. NGUYỄN Thị Tươi (và cộng sự) (2003), «  Nghiên cứu tương tác ngôn ngữ trong lớp học : Phương pháp tiếp cận didactic-xã hội - Vài vấn đề trong xây dựng dữ liệu nói trong tình huống didactic», Kỷ yếu hội thảo vùng Châu Á-Thái Bình Dương 2003, tr.7-15  (« Études des interactions langagières dans la classe : Approche socio-didactique - Quelques problèmes de constitution et de transcription d’un corpus oral en situation didactique » – Actes du séminaire régional Asie-Pacifique 2003).

Đề tài nghiên cứu

6. Nguyễn Thị Tươi (cùng cộng sự) (2003-2004), Nghiên cứu tương tác ngôn ngữ trong lớp học : Phương pháp tiếp cận didactic-xã hội. Đề tài khoa học quốc tế MIRA, Trường Đại học Grenoble III-Stendhal – Trường ĐHSP Tp. HCM, do giáo sư Marielle Rispail chủ trì, Vùng Rhȏne-Alpes (Pháp) tài trợ.

7. Nguyễn Thị Tươi (cùng cộng sự) (2012-2014), Đào tạo năng lực tự đánh giá ở Vùng Đông Nam Á  : Bối cảnh ? Công cụ ? Mô hình ? Đề tài khoa học vùng Châu Á-Thái Bình Dương, do tiến sĩ Nguyễn Xuân Tú Huyên chủ trì, tổ chức Pháp ngữ (OIF, CREFAP) tài trợ.

Sách

8. Nguyên Thi Tuoi (2014), Interactions verbales dans la formation initiale des enseignants de français au Vietnam, Diffusion ANRT Université Lille 3 – Thèse à la carte, France.

 
Lê Thị Phương Uyên PDF. In Email
Thứ ba, 01 Tháng 12 2015 00:00

LÊ THỊ PHƯƠNG UYÊN

A. PHẦN BẢN THÂN

Ngày sinh : 09/10/1974

Quê quán : Tiền Giang

Học vị : Thạc sĩ Khoa học ngôn ngữ                         Năm công nhận : 2005

Thạc sĩ Khoa học giáo dục                         Năm công nhận : 2009

Chức danh :

Môn giảng dạy : Thực hành tiếng Pháp, chuyên ngành Sư phạm

Đơn vị công tác : Khoa tiếng Pháp

Địa chỉ liên lạc : 280 An Dương Vương, P.4, Q.5, TP.HCM

Điện thoại :

Email : Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

B. PHẦN DANH MỤC

Bài báo

  1. Lê Thị Phương Uyên (2008), “Triển khai mô hình quan sát dự giờ tại khoa tiếng Pháp trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh”, Kỷ yếu Hội thảo quốc tế khu vực châu Á – Thái Bình Dương, Đà nẵng, tr.133-137.
  2. Lê Thị Phương Uyên (2009), “Vài suy nghĩ về vai trò của thực tập trong việc chuyên môn hóa nghiệp vụ giáo viên”, Kỷ yếu Hội thảo quốc tế khu vực châu Á – Thái Bình Dương, Đà lạt, tr.246-249.

 
Nguyễn Thức Thành Tín PDF. In Email
Thứ ba, 06 Tháng 10 2015 00:00

NGUYỄN THỨC THÀNH TÍN

  1. A.    PHẦN BẢN THÂN

Ngày sinh:


Quê quán:

Bình Thạnh, TP. HCM

Học vị: Tiến sỹ

,năm công nhận: 2013

Chức danh:

,năm được phong:

Môn giảng dạy:

Lý thuyết tiếng, thực hành tiếng, Kinh tế - Du lịch

Đơn vị công tác:

Khoa tiếng Pháp

Địa chỉ liên lạc:

280 An Dương Vương, P.4, Q.5, TP.HCM

Điện thoại:

Email:

Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.


B.   PHẦN DANH MỤC

Bài báo

  1. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2011, « Regard réflexif sur l’enseignement du français intensif et spécialisé au Lycée d’Application, Université de Pédagogie de HoChiMinh-ville », Synergies Pays Riverains du Mékong, số 3, GERFLINT, pp. 89-99.
  2. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2013, « De quelques coverbes de temporalité en vietnamien », La linguistique, số 49, quyển 2, Revue de la Société Internationale de Linguistique Fonctionnelle, pp. 95-106.
  3. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2015, « Plaidoyer pour l’enseignement scientifique dans le programme des classes bilingues à HoChiMinh-ville », Synergies Pays Riverains du Mékong, số 7, GERFLINT, pp. 49-54.
  4. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2016, « Difficulté d’appropriation des voyelles nasales du français »,  Tạp chí khoa học, số 4 (82), ĐH Sư phạm TP.HCM, pp. 41-48.
  5. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2016, « La pratique d’auto-dictionnaires pour l’accès à des locutions figuratives en français », Tạp chí khoa học, số 7 (85), ĐH Sư phạm TP.HCM, pp. 5-15.
  6. NGUYỄN THỨC Thành Tín & PHẠM Thị Tuyết Như, 2016, « À quels temps verbaux de l’anglais correspond le passé composé ? », Tạp chí khoa học, số 8 (86), ĐH Sư phạm TP.HCM, pp. 42-53.
  7. NGUYỄN THỨC Thành Tín & NGUYỄN Linh Thoại, 2016, « Quel manuel pour les classes de français pour enfants à l’Idécaf », Tạp chí khoa học, số 11 (89), ĐH Sư phạm TP.HCM, 162-168.
  8. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2016, « Filière de Tourisme du Département de Français : rétrospective et réflexions », Tạp chí khoa học, số 11 (89), ĐH Sư phạm TP.HCM, pp. 106-117.
  9. NGUYỄN THỨC Thành Tín & TRẦN Thiện Tánh, 2016, « Approche aspectuelle à travers le récit pour le passé composé et l’imparfait », Synergies Pays Riverains du Mékong, số 8, GERFLINT, pp. 157-166.
  10. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2017, « La nature psychologique du temps et la flexibilité temporelle », Tạp chí khoa học, số 2 (92), ĐH Sư phạm TP.HCM, pp. 5-12.
  11. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2017, « La concordance des temps en français », Tạp chí khoa học, số 14 (5), ĐH Sư phạm TP.HCM, pp. 55-64.

12.  NGUYỄN THỨC Thức Thành Tín, 2017, « À propos de l’énoncé lexicographique du dictionnaire monolingue », Tạp chí khoa học, số 14 (8), ĐH Sư phạm TP.HCM, pp. 5-11.

13.  NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2017, « Mô hình đào tạo giáo viên ở một số nước, khu vực thuộc khối Pháp ngữ » (Teacher training models in some French-speaking regions »), International Conference « Training and Professional Development for Teachers, Principal Advisors and Education Lecturers », 16.12.2017, ĐH Sư phạm TP.HCM, pp. 592-602.

14.  NGUYỄN THỨC Thành Tín, VIÊN Thế Khánh Toàn, VŨ Triết Minh, 2018, « Giảng dạy ngoại ngữ chuyên ngành du lịch theo phương pháp dự án Free Walking Tours », Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ Quân sự, số 14-7, Học viện Quân sự, Hà Nội, pp. 93-100.

15.  NGUYỄN THỨC Thành Tín, VIÊN Thế Khánh Toàn, VŨ Triết Minh, 2018, « Giảng dạy định hướng du lịch bằng dự án Audioguide trên izi.travel », Tạp chí Ngôn ngữ, số 9 (352), Viện Ngôn ngữ Ngôn ngữ học, Hà Nội, pp. 66-77.

Báo cáo hội nghị

  1. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2006, « Difficultés dans la recherche en Master 2 SDL », Séminaire des Jeunes Chercheurs lần thứ 1, ĐH Quốc gia Lào.
  2. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2006, « La nature psychologique des temps morphologiques », Séminaire vùng Châu Á – Thái Bình Dương, ĐH Sư phạm Tp HCM.
  3. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2007, « Identifier quelques difficultés dans l’enseignement de la grammaire chez le jeune professeur », Séminaire des Jeunes Chercheurs lần thứ 2, ĐH Cần Thơ.
  4. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2014, « Repenser la formation de tourisme du Département de Français de l’Université de Pédagogie de HoChiMinh-ville », Journées scientifiques 2014, Nha Trang.
  5. NGUYỄN THỨC Thành Tín, TRẦN Thiện Tánh, 2014, « L’enseignement de l’opposition Passé composé vs Imparfait par une approche aspectuelle à travers le récit », (đồng tác giả với Trần Thiện Tánh), Séminaire des Jeunes Chercheurs 2014, Hà Nội.
  6. NGUYỄN THỨC Thành Tín, ĐOÀN Triều, 2014, « Le passé simple dans l’enseignement secondaire », Séminaire des Jeunes Chercheurs 2014, Hà Nội.
  7. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2014, « Plaidoyer pour l’enseignement scientifique dans le programme des classes bilingues à HoChiMinh-ville », 3e Conférence Internationale de Phuket, ĐH Hoàng tử Songkla, Phuket, Thái Lan.
  8. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2015, « Giá trị của conditionnel trong tiếng Pháp nhìn từ góc độ ngữ dụng », Hội thảo khoa học quốc tế Ngôn ngữ học Việt Nam 30 năm đổi mới và phát triển, Viện ngôn ngữ học, Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam, Hà Nội.

  1. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2017, « Marqueurs de temporalité en vietnamien : coverbes ou adverbes ? », Hội thảo khoa học Langage écrit : Production, troubles, évaluation et multilinguisme – vinh danh Philippe Mousty, Đại học Tự do Bruxelles, Bỉ.

Luận văn, luận án

  1. Déplacements temporels et aspectuels, khóa luận cử nhân sư phạm, GVHD : HUỲNH Thanh Triều, ĐH Sư Phạm TP.HCM, 2001.
  2. La nature psychologique des temps morphologiques, luận văn thạc sĩ LL&PPDH tiếng Pháp, GVHD : HUỲNH Thanh Triều, ĐH Sư Phạm TP.HCM, 2004.
  3. La nature psychologique des temps morphologiques – Concordance des temps, luận văn thạc sĩ Ngôn ngữ học, GVHD : Philippe LANE và HUỲNH Thanh Triều, ĐH Rouen (Pháp), 2006.
  4. Regard réflexif sur l’enseignement du français intensif et spécialisé au lycée d’application, luận văn thạc sĩ Công nghệ đào tạo, GVHD : Marc BAILLEUL, ĐH Caen – Basse-Normandie (Pháp), 2008.
  5. Gestion des RH : cas du Département de Français de l’Université de Pédagogie de HCMV, báo cáo tốt nghiệp thạc sĩ Quản trị doanh nghiệp (MBA), IAE de Paris – ĐH Paris 1 Panthéon-Sorbonne (Pháp), 2010.
  6. Étude contrastive de la temporalité en français et en vietnamien, luận án tiến sĩ Ngôn ngữ học, GVHD : Colette FEUILLARD, ĐH Paris 5 Descartes – Sorbonne (Pháp), 2013.

Sách

  1. NGUYỄN THỨC Thành Tín & PHAN NGUYỄN Thái Phong, 2008, Ngữ pháp thực hành 2, NXB ĐH Sư phạm TpHCM.
  2. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2016, Bài tập Ngữ pháp tiếng Pháp, NXB ĐH Sư phạm TpHCM.
  3. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2016, Nhập môn kinh tế, NXB ĐH Sư phạm TpHCM.
  4. NGUYỄN THỨC Thành Tín, 2017, Ngữ pháp tiếng Pháp, NXB ĐH Sư phạm TpHCM.
  5. NGUYỄN THỨC Thành Tín & PHẠM Song Hoàng Phúc, 2018, Cách chia động từ trong tiếng Pháp, NXB ĐHQG Hà Nội.
 
«Bắt đầuLùi1234Tiếp theoCuối»

Trang 1 trong tổng số 4



bogddt hethongvb tuyensinh_thi diendan hanhchinh giaotrinhdt taignuyengd
Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật
Cẩm nang điện tử & Thi Tuyển Sinh Diễn Đàn Giáo Dục Thủ Tục Hành Chính Trong Giáo Dục Giáo Trình Điện Tử Tài Nguyên Giáo Dục Và Học Liệu