Vietnamese-VNFrench (Fr)简体中文English (United Kingdom)

Đoàn - Hội Khoa Công Nghệ Thông Tin
“Đoàn viên, sinh viên Sư phạm tiếp bước truyền thống, năng động sáng tạo, xây dựng tương lai”
  
Hoạt Động Hội SV
lịch trực TSMT 2011 PDF. In Email
Thứ sáu, 24 Tháng 6 2011 19:20

HỘI SINH VIÊN VIỆT NAM TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM TP. HCM

LCH KHOA TOÁN-TIN

***

LỊCH TRỰC TIẾP SỨC MÙA THI

Chương trình Tiếp sức mùa thi Trường ĐH Sư phạm TP. HCM năm 2011

Ngày

Ca 1 (7g – 12g)

Ca 2 (12g – 17g)

Người quản lý

20/6

NULL

TIN 1C 1

CNTT 1  1

21/6

TIN 3C 1

TIN 3C  2

TOÁN 1A 1

TOÁN 1B 1

22/6

TIN 3C  3

TIN 3C  4

TIN 1C 2

CNTT 1 2

23/6

TIN 3C  5

TIN 3C  6

TIN 1C 3

TIN 3C  7

24/6

TIN 3C  8

TIN 3C  9

TOÁN 1A 2

TOÁN 1B 2

Sáng: Kiều phát, phan văn thành

Chiều: Kim tiền, yến phương

25/6

TOÁN 1A 3

TIN 1C 4

TIN 1C 5

CNTT 1 3

Sáng: minh đức, ngân giang

Chiều: minh đức, ngân giang

26/6

TOÁN 1B 3

CNTT 1 4

TOÁN 1A 4

TOÁN 1B 4

Sáng: minh đức, ngân giang

Chiều: minh đức, ngân giang

27/6

TIN 2C 1

CNTT 2 1

TIN 1C 6

CNTT 1 5

Sáng: khương, thành

Chiều: Khương, xuân hùng

28/6

TIN 2C 2

CNTT 2 2

TOÁN 1A 5

TOÁN 1B 5

Sáng: thơm, kiều phát

Chiều: dân, nhung

29/6

TIN 2C 3

CNTT 2 3

TOÁN 1A 6

TIN 1C 7

Sáng: khương, thành

Chiều: ngân giang, minh đức

30/6

TIN 2C 4

CNTT 2 4

TOÁN 1B 6

CNTT 1 6

Sáng khương, thành

Chiều: kim tiền, yến phương

1/7

TIN 2C 5

CNTT 2 5

TOÁN 1A 7

CNTT 1 7

Sáng: xuân hùng, thơm (phát)

Chiều: dân, nhung

2/7

TIN 2C 6

CNTT 2 6

TOÁN 1B 7

TIN 1C 8

Sáng: đức, khương

Chiều kim tiền, yến phương

3/7

TIN 2C 7

CNTT 2 7

TIN 1C 9

CNTT 1 8

Sáng: Huỳnh, thơm

Chiều: dân, nhung

4/7

TIN 2C 8

CNTT 2 8

TIN 3C 10

TOÁN 1A 8

TOÁN 1B 8

Sáng: huỳnh, đức

Chiều: dân, nhung

5/7

TIN 2C 9

TIN 3C 11

TIN 3C 12

TIN 1C 10

TOÁN 1A 9

CNTT 1

Sáng: thơm, Huỳnh

Chiều: kim tiền, yến phương

6/7

TIN 2C 10

CNTT 2 9

TOÁN 1A 10

CNTT 1 10

Sáng: khương, Nhung tin 2

Chiều: thơm, thành

7/7

TIN 2C 11

CNTT 2 10

TOÁN 1B 9

TIN 1C 11

Sáng: khương,

Chiều: nhân, ngân giang

8/7

TIN 2C 12

CNTT 2 11

TIN 3C 14

CNTT 1 11

TOÁN 1A 11

TOÁN 1B 10

Sáng: khương, huỳnh

Chiều: ngân giang

9/7

TIN 2C

CNTT 2 12

TIN 3C 14

TIN 1C 12

CNTT 1 12

TOÁN 1B 11

Sáng: hùng, huỳnh

Chiều: thành, phát (khương)

10/7

TIN 3C 15

TIN 3C 16

Sáng: khương, ngân giang, thơm

Do năm nay từ phía Hội Sinh Viên Thành phố không được hỗ trợ nên trường chúng ta sẽ

không có CƠM TRƯA cho các chiến sỹ

 
Kế hoạch và Danh sách TSMT 2011 PDF. In Email
Thứ sáu, 03 Tháng 6 2011 00:44

HỘI SINH VIÊN VIỆT NAM TP. HỒ CHÍ MINH

BCH LCH KHOA TOÁN – TIN HỌC

*** TP. Hồ Chí Minh, ngày 2  tháng 6năm 2011

Số:      /KH-BTK

 

KẾ HOẠCH

Tổ chức Chiến dịch hỗ trợ thí sinh thi đại học

“Tiếp sức mùa thi năm 2011”

 

I.   MỤC ĐÍCH – Ý NGHĨA

1.      Mục đích:

-             Nhằm hỗ trợ các thí sinh tham gia kì thi tuyển sinh Đại học – Cao đẳng năm 2011 của trường nắm được những thông tin cần thiết về kì thi, đáp ứng nhu cầu lưu trú của học sinh, sinh viên tại thành phố Hồ Chí Minh.

-             Tạo điều kiện cho sinh viên tham gia hoạt động xã hội mang tính hỗ trợ, tình nguyện vì cộng đồng.

2.      Ý nghĩa:

-             Xây dựng hình ảnh sinh viên tình nguyện năm 2011 năng động, nhiệt tình, sáng tạo của sinh viên Trường Đại học Sư phạm TP.HCM.

II.       THỜI GIAN – ĐỊA ĐIỂM – LỰC LƯỢNG THAM GIA

1.      Thời gian - Địa điểm:

a. Thời gian:

-             Khảo sát nhà trọ: 10/6 – 20/6

-             Thời gian thực hiện chương trình: 20/6 - 7/7

-             Thời gian các ca trực trong ngày:

Ø Sáng: từ 7g00 đến 12g00

Ø Chiều: từ 12g00 đến 17g00 (vào những ngày cao điểm hoặc có những tình huống phát sinh, sẽ bố trí lực lượng tham gia buổi tối )

b. Địa điểm: Trường THPT Hùng Vương – Q5

2.      Lực lượng tham gia:

a. Đối tượng tham gia: sinh viên khoa Toán – Tin học và khoa CNTT có nguyện vọng tham gia hoạt động tình nguyện, sẵn sàng tuân theo sự điều phối của ban tổ chức chương trình.

b. Hình thức - thời gian đăng ký:

-             Các đội trực theo địa điểm tuyển sinh của trường do Ban tổ chức sẽ phân công.

-             SV nhận mẫu đăng ký được đăng tải trên Website và nộp lại danh sách đăng ký cho LCH Trưởng khoa. LCH Trưởng thực hiện tuyển chọn và tổng hợp danh sách sinh viên theo đội hình của khoa mình và nộp về cho Ban chỉ huy Chiến dịch

-             Thời gian tiếp nhận đăng ký ( từ thứ hai đến thứ sáu )

-             Sáng: 8g00 – 11g00

-             Chiều 14g00 – 16g30

-             Hạn chót: 16g00 ngày, 30/5/2011.

-             Công bố danh sách sinh viên tình nguyện tham gia chiến dịch: 5/6/2011

-             Họp mặt lực lượng và triển khai hướng dẫn khảo sát nhà trọ: thông báo cụ thể sau.

c. Nội dung công tác:

-             Khảo sát nhà trọ.

-             Trực tại các địa điểm tổ chức thi.

-             Đội hình xe ôm chở thí sinh.

3.      Công tác hậu cần:

-             Cơ sở vật chất: Bàn, ghế, dù cây, banner, bandrole

-             Tài liệu trực:

Ø Tài liệu tổng hợp danh sách nhà trọ phân theo địa bàn các quận.

Ø Tài liệu những thông tin cần biết khi lưu trú tại TP.HCM.

Ø Sơ đồ các địa điểm thi của Trường Đại học Sư phạm TP.HCM.

Ø Bản đồ thành phố, bản đồ xe buýt.

Đọc thêm...
 
Danh sách Đoàn viên ưu tú 2010-2011 PDF. In Email
Thứ hai, 16 Tháng 5 2011 21:50

ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH

TP. HỒ CHÍ MINH - TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH

BCH KHOA TOÁN - TIN HỌC

***                TP. Hồ Chí Minh, ngày       tháng 4  năm 2011

DANH SÁCH ĐOÀN VIÊN ƯU TÚ NĂM 2011

STT

- Họ và tên

- Quê quán

- Nơi ở hiện nay

Ngày tháng

năm sinh

Dân tộc

Tôn giáo

- Ngày vào Đoàn

- Nơi đang sinh hoạt Đoàn

Trình độ

Chức vụ, đơn vị công tác

Tóm tắt quá trình

phấn đấu

Nam

Nữ

- Học vấn

- CMNV

- LLCT

Ngoại  ngữ

Tin học

1

Nguyễn Kiều Phát

3/9/89


Kinh

Không

26/3/2003

Tin 4VT

12/12

CNSP Tin học

Sơ cấp


MCSA

Bí thư đoàn khoa Toán Tin

Đối tượng Đảng

2

Trần Ngọc Mai Chi


18/11/89

Kinh

Không

26/3/2003

Tin 4VT

12/12

CNSP Tin học

Sơ cấp


Họa viên kiến trúc

Đoàn viên

Đối tượng Đảng

3

Trần Thị Thùy Dung


17/5/89

Kinh

Không

3/2/2004

Tin 3C

12/12

CNSP Tin học

Sơ cấp


Photoshop

UVBCH Đoàn khoa

Đối tượng Đảng

4

Trương Tấn Khoa

1/1/89


Kinh

Không

26/3/2004

Tin 3C

12/12

CNSP Tin học

Sơ cấp




Đối tượng Đảng

5

Nguyễn Hoàng Thị Mỹ Nhung


4/10/88

Kinh

Phật

15/8/2002

Tin 4VT

12/12

CNSP Tin học

Sơ cấp



UVBCH Liên chi Hội khoa Toán – Tin

Đối tượng Đảng

6

Cao Lê Thị Hoài


26/09/88

Kinh

Phật

2003

Chi Đoàn Tin 4VT

12/12

CNSP Tin học

Sơ Cấp



Phó Bi thư Chi Đoàn

Đối tượng Đảng

7

Châu Thị Huỳnh


19/12/87

Kinh

Không

2004

Chi Đoàn Tin 4VT

12/12

CNSP Tin học

Sơ Cấp



Chi Hội phó

Đối tượng Đảng

8

Trần Thị Như Ý





2003

Chi Đoàn Tin 4VT

12/12

CNSP Tin học

Sơ Cấp




Đối tượng Đảng

9

Trần Hạnh Tường Vy


2/10/90

Kinh

Không

30/4/2005

Chi đoàn Toán 3B

12/12




Đối tưởng Đảng

10

Trương Dương Diễm Uyên





Chi đoàn Toán 3B





Đối tượng Đảng

11

Nguyễn Thị Quỳnh


27/5/89

Kinh

Không

- 22/12

- Chi đoàn Toán 4VT – Khoa Toán – Tin học

- 12/12



- Bí thư chi đoàn


12

Trần Huỳnh Anh


9/1/89

Kinh

Không

- 26/3/2003

- Chi đoàn Toán 4VT – Khoa Toán – Tin học

- Đại học

- B Anh văn

- A

- Đoàn viên


13

Đặng Thị Thùy Dung


14/2/89

Kinh

Không

- 26/3/2004

- Chi đoàn Tin 4C BT – Khoa Toán – Tin học

- Đại học


- A



14

Lê Thị Kim Thơm


20/12/89

Kinh

Không

26/3/3004

Chi đoàn Tin 4D BT – Khoa Toán – Tin học

- 12/12



- Bí thư Chi đoàn Tin 4D BT


15

Trương Thị Thảo


7/12/88

Kinh

Không

10/1/2003

Chi đoàn Tin 4D BT – Khoa Toán – Tin học

12/12





16

Lê Thị Lệ Thắm


24/5/89

Kinh

Không

26/3/2004

Chi đoàn Tin 4D BT – Khoa Toán – Tin học

12/12


B



17

Lê Thị Thùy Trang


10/12/89

Kinh

Không

22/12/2002

Chi đoàn Tin 4D BT – Khoa Toán – Tin học

12/12

B Anh văn




18

Lê Thị Bích Thảo


15/5/89

Kinh

Không

26/3/2004

Chi đoàn Tin 4D BT – Khoa Toán – Tin học

12/12

B Anh văn


Chi hội trưởng Tin 4D BT


19

Trần Mai Phương Yến


9/5/89

Kinh

Không

26/3

Chi đoàn Tin 4D BT – Khoa Toán – Tin học

Đại học



UVBCH Đoàn khoa Toán – Tin học


20

Nguyễn Đỗ Quỳnh Nam

6/4/86


Kinh

Thiên Chúa

20/3/2000

Chi đoàn Tin 4C BT – Khoa Toán – Tin học

12/12





21

Nguyễn Thị Thúy An


10/5/89

Kinh

Không

20/5/2003

Đại học



Bí thư chi đoàn


22

Phạm Thị Ngọc Linh


12/4/87

Kinh

Không

19/5/2001

Đại học

LLCT: sơ cấp


A; Kỹ thuật phần mềm



23

Phan Văn Thơm

1/1/88


Kinh

Không

26/3/2006

12/12



Liên chi hội trưởng HSV Khoa Toán – Tin học


24

Huỳnh Thị Thu Nga


10/6/90

Kinh

Không

8/12/2004

Chi đoàn Tin 3C – Khoa Toán – Tin học

12/12





25

Nguyễn Lê Hiền Duyên


5/3/90

Kinh

Không

26/3/2004

Chi đoàn Tin 3C – Khoa Toán – Tin học

Đại học





26

Phan Khôi Long

10/11/88


Kinh

Không

26/3

Chi đoàn Tin 3C – Khoa Toán – Tin học

Đại học

A Anh văn

A

UVBCH Chi hội Tin 3C


27

Phan Văn Thành

9/8/89


Kinh

Không

20/12/2003

Chi đoàn Toán 4 VT – Khoa Toán – Tin học

12/12

B Anh văn


Cộng tác viên BCH Đoàn khoa Toán – Tin học


28

Nguyễn Thị Thảo Ngân


22/8/91

Kinh

Thiên Chúa

26/3/2006

Chi đoàn CNTT2 – Khoa Toán – Tin học

Đại học



Chi hội phó Chi hội CNTT2


29

Nguyễn Ngọc Minh Thi


21/11/91

Kinh

Thiên Chúa

26/3/2006

Chi đoàn CNTT2 – Khoa Toán – Tin học

Đại học





30

Giềng Qui Phương

8/11/91


Hoa

Không

26/8/2006

Chi đoàn CNTT2 – Khoa Toán – Tin học

Đại học

A Anh văn


UVBCH Chi đoàn CNTT2


31

Phạm Lê Khánh Hải

18/8/91


Kinh

Không

26/3/2005

Chi đoàn CNTT2 – Khoa Toán – Tin học

Đại học


B

Phó Bí thư Chi đoàn CNTT2


32

Hà Vĩ Đức

5/11/88


Hoa

Không

26/3/2006

Chi đoàn Toán 4A – Khoa Toán – Tin học

12/12



Chi hội phó Chi đoàn Toán 4A


33

Phạm Thị Hồng Dân


20/2/92

Kinh

Không

22/12

Chi đoàn Toán 1A – Khoa Toán – Tin học

12/12


B

UVBCH Hội SV Trường ĐH Sư phạm TPHCM


34

Huỳnh Thị Hồng Nhung





Chi đoàn Toán 1A – Khoa Toán – Tin học




UVBCH Liên chi hội


35

Nguyễn Quốc Ấn

26/01/90


Kinh

Không

Chi đoàn Toán 3A – Khoa Toán – Tin học

12/12



Phó bí thư Chi đoàn Toán 3A


36

Trần Huỳnh Thảo Ly


17/10/90

Kinh

Phật

Chi đoàn Toán 3A – Khoa Toán – Tin học

Đại học

A Anh văn

B



37

Đinh Văn Dương

26/7/90


Kinh

Không

22/12/2004

Chi đoàn Toán 3A – Khoa Toán – Tin học

12/12





38

Nguyễn Thị Hương





Chi đoàn Toán 3A – Khoa Toán – Tin học






39

Nguyễn Giang Tuyết Loan


24/3/90

Kinh

Không

26/3/2005

Chi đoàn Toán 3A – Khoa Toán – Tin học

Đại học





40

Huỳnh Thị Thu Giang


9/4/90

Kinh

Không

24/9/2008

Chi đoàn Toán 3A – Khoa Toán – Tin học

12/12





41

Phạm Võ Thanh Quý

24/5/90


Kinh

Không

4/11

Chi đoàn Toán 3B – Khoa Toán – Tin học

12/12



Chi hội phó Chi hội Toán 3B


42

Trương Thị Kim Tiền


27/8/92

Kinh

Không

27/7/2006

Chi đoàn Toán 1B

Đại học



Bí thư chi đoàn Toán 1B


43

Phạm Hữu Phước

13/12/92


Kinh


26/3/2007

Chi đoàn Toán 1B

Đại học





44

Đỗ Thị Mai Loan

5/4/91


Kinh

Không

26/3/2007

CNTT2

12/12





Ý KIẾN CHI UỶ KHOA                  TM. BAN CHẤP HÀNH ĐOÀN KHOA

P.BÍ THƯ

(Đã ký)

Bùi Quang Nhật

______________________

 

Đề nghị cá nhân có tên trong danh sách GẤP RÚT bổ sung mẫu sau và gởi về Đ/c Nguyễn Kiều Phát  Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. (trước ngày 19/5 nói chung càng sớm càng tốt). Thân!

Họ và tên

Điểm tb học gần nhất

Điểm rèn luyện

Xếp  loại đoàn viên

Tất cả hoạt động Đoàn – Hội đã tham gia trong năm học(gồm hoạt động của lớp, khoa, trường)

Bằng khen, giấy chứng nhận đạt được

 

CÁC ĐỒNG CHÍ DOWNLOAD ĐẦY ĐỦ TẠI ĐÂY


 
«Bắt đầuLùi12345678910Tiếp theoCuối»

Trang 9 trong tổng số 11


 Login