Vietnamese-VNFrench (Fr)简体中文English (United Kingdom)

Phòng Sau Đại Học
  

Lịch công tác tuần

Trang chủ Đào tạo Liên kết đào tạo
TỔ CHỨC ĐÀO TẠO
Kế hoạch đào tạo PDF 打印 E-mail
周五, 2018年 11月 02日 10:10

Kế hoạch đào tạo Khóa 29 (2018-2020). Xem file

 
Thời khóa biểu K30.1 PDF 打印 E-mail
周四, 2018年 11月 01日 17:00

TT

Chuyên ngành

Thời khóa biểu

Danh sách lớp

1

LL&PP DHBM Toán

TKB

Danh sách

2

LL&PP DHBM Vật lý

TKB

Danh sách

3

LL&PP DHBM Hóa học

TKB

Danh sách

4

Quản lý giáo dục

TKB

Danh sách

5

Giáo dục học

TKB

Danh sách

6

Giáo dục học (Giáo dục mầm non)

TKB

Danh sách

7

Tâm lý học

TKB

Danh sách

8

Địa lý học

TKB

Danh sách

9

LL&PP DHBM tiếng Anh

TKB

Danh sách

 

 

Lịch học Đợt 1 (các môn chung), cao học khóa 30. Xem file

Danh sách phân chia lớp Triết học. Khối ngành Khoa học Tự nhiên. Xem file

Danh sách phân chia lớp Triết học. Khối ngành Khoa học Xã hội và Ngoại ngữ. Xem file

Danh sách phân chia lớp Tiếng Anh. Xem file

Lưu ý:

- Đối với những học viên đăng kí học ngoại ngữ Tiếng Trung Quốc và Tiếng Pháp sẽ được ghép học với Khóa 31

- Học viên không xin đổi lớp học dưới bất kì hình thức nào

 
Hệ thống các ngành đào tạo trình độ Thạc sĩ PDF 打印 E-mail
周二, 2017年 10月 17日 05:13

阅读全文...
 
Chương trình đào tạo trình độ Thạc sĩ PDF 打印 E-mail
周二, 2017年 10月 17日 03:36

DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ

STT

Khung chương trình đào tạo

Chương trình chi tiết

1

Đại số và lý thuyết số

DAIS

2

Địa lý học

DLHO

3

Giáo dục học

GDHO

4

Giáo dục học (Giáo dục mầm non)

GDMN

5

Giáo dục học (Giáo dục tiểu học)

GDTH

6

Hình học và tôpô

HHTP

7

Hóa hữu cơ

HOHC

8

Hóa vô

HOVC

9

Khoa học máy tính

KHMT

10

Lý luận và phương pháp giảng dạy bộ môn Hóa học

PPHH

11

Lý luận và phương pháp giảng dạy bộ môn tiếng Pháp

PHAP

12

Lý luận và phương pháp giảng dạy bộ môn tiếng Trung Quốc

LPTQ

13

Lý luận và phương pháp giảng dạy bộ môn Toán

TOAN

14

Lý luận và phương pháp giảng dạy bộ môn Vật lý

VATL

15

Lý luận văn học

LLVH

16

Lịch sử thế giới

LSTG

17

Lịch sử Việt Nam

LSVN

18

Ngôn ngữ học

NNHO

19

Quản lý giáo dục

QLGD

20

Sinh thái học

STHO

21

Tâm lý học

TALI

22

Toán giải tích

GITI

23

Văn học nước ngoài

VHNN

24

Văn học Việt Nam

VHVN

25

Vật lý nguyên tử

VLNT

26

Lý luận và phương pháp giảng dạy bộ môn tiếng Anh

PPTA

 
Hệ thống ngành đào tạo trình độ Tiến sĩ PDF 打印 E-mail
周六, 2017年 02月 18日 17:00

Stt

CHUYÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

NGÀNH CỦA HỌC VỊ

1

Toán giải tích

9460102

TOÁN HỌC

2

Hình học và tôpô

9460105

TOÁN HỌC

3

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn toán

9140111

KHOA HỌC GIÁO DỤC

4

Văn học Việt Nam

9220121

NGÔN NGỮ, VĂN HỌC VÀ VĂN HÓA VIỆT NAM

5

Ngôn ngữ học

9229020

NGÔN NGỮ HỌC

6

Văn học nước ngoài

9220242

NGÔN NGỮ, VĂN HỌC VÀ VĂN HÓA NƯỚC NGOÀI

7

Lịch sử Việt Nam

9220313

LỊCH SỬ VIỆT NAM

8

Địa lý học

9310501

ĐỊA LÝ HỌC

9

Quản lý giáo dục

9140114

KHOA HỌC GIÁO DỤC

10

Tâm lý học

9310401

TÂM LÝ HỌC

 
«首页上页123下页末页»

JPAGE_CURRENT_OF_TOTAL


 Truy cập