Trần Đức Thuận In
Thứ ba, 01 Tháng 6 2010 16:02
Trần Đức Thuận
Chức danh, học vị: Giảng viên chính, Thạc sỹ
Chức vụ: Phó Trưởng khoa
Phụ trách: Các môn Toán và LLDH Toán, Ứng dụng CNTT trong dạy học ...
Hộp thư: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Điện thoại: 0909.090.495
Chức vụ tại Khoa: Phó Trưởng Khoa (từ 09/8/2011)
Thông tin thêm:
- Phó Trưởng khoa nhiệm kì 2010 - 2015 (QĐ 1329/QĐ-ĐHSP, 09/8/2011)
- Phó Trưởng khoa nhiệm kì 2015 - 2020 (QĐ 1912/QĐ-ĐHSP, 25/8/2015)
- Quyết định bổ nhiệm Giảng viên chính số 1362/QĐ-ĐHSP ngày 10/5/2018 theo Quyết định công nhận số 1302/QĐ-BGDĐT ngày 05/4/2018, tính từ 01/4/2018.

 


A. NHỮNG CHỨNG CHỈ, CHỨNG NHẬN ĐÃ ĐẠT ĐƯỢC
  1. Hoàn thành khoá học Student research in secondary mathematics: A creative problem solving approach (2005); Người ký: Dr. Azian T.S. Abdullah - Giám đốc Trung tâm SEAMEO RECSAM.
  2. Hoàn thành khoá học Phương pháp nghiên cứu khoa học (2006); Người ký: TS. Huỳnh Thanh Triều - Phó Hiệu trưởng Trường ĐHSP TPHCM, PGS.TS. Russell Brooker (Mỹ) - Học giả chương trình Fulbright.
  3. Chứng chỉ Lý luận dạy học Đại học (2006); Người ký: PGS.TS. Nguyễn Kim Hồng - Phó Hiệu trưởng, TS. Trịnh Thanh Sơn, Trưởng Phòng KHCN&SĐH Trường ĐHSP TPHCM.
  4. Hoàn thành khoá tập huấn Partners in Learning (2006); Người ký: TS. Bạch Văn Hợp - Hiệu trưởng Trường ĐHSP TPHCM, Christophe Desriac - Tổng Giám đốc Microsoft Việt Nam.
  5. Hoàn thành khoá học về Sử dụng hiệu quả công nghệ thông tin trong giảng dạy theo Chương trình dạy học của Intel (2007); Người ký: TS. Bạch Văn Hợp - Hiệu trưởng Trường ĐHSP TPHCM, Thân Trọng Phúc – Trưởng đại diện Intel tại Việt Nam.
  6. Chứng chỉ Triết học sau đại học (2009); Người ký: PGS.TS. Nguyễn Kim Hồng - Phó Hiệu trưởng, TS. Trịnh Thanh Sơn, Trưởng Phòng KHCN&SĐH Trường ĐHSP TPHCM.
  7. Chứng chỉ Anh văn sau đại học (2009); Người ký: PGS.TS. Nguyễn Kim Hồng - Phó Hiệu trưởng, TS. Trịnh Thanh Sơn, Trưởng Phòng KHCN&SĐH Trường ĐHSP TPHCM.
  8. Hoàn thành khoá tập huấn The Effective Teaching of English Language (2010); Người ký: TS. Bạch Văn Hợp - Hiệu trưởng Trường ĐHSP TPHCM, Heathor Riddell - Đại sứ New Zealand tại Việt Nam, Sonia Glogowski - Chuyên viên Bộ Giáo dục New Zealand.
  9. Hoàn thành khoá tập huấn Đổi mới phương pháp giảng dạy (2010); Người ký: TS. Bạch Văn Hợp - Hiệu trưởng Trường ĐHSP TPHCM; Các giảng viên: TS. Diane E. Oliver, TS. Phạm Trung Kiên (Mỹ), TS. David Crabbe (New Zealand).
  10. Hoàn thành khoá tập huấn Integrate Multimedia and Moodle into 21st Century Learning Course (2012); Người ký: TS. Les Foltos - Pear-Ed team.
  11. Hoàn thành khoá Bồi dưỡng cán bộ quản lý và công chức nhà nước (2012); Người ký: PGS.TS. Nguyễn Xuân Tế - Hiệu trưởng Trường Cán bộ Quản lý Giáo dục TPHCM.
  12. Hoàn thành khoá học An Intensive English Training Course - Upper-Intermediate Level (2012); Người ký: TS. Đặng Văn Hùng - Phó Giám đốc trung tâm SEAMEO RETRAC.
  13. Hoàn thành khoá học English and Teaching Methodology (2012); Người ký: TS. Ulla Connor - Giám đốc trung tâm ICIC, Đại học IUPUI, Mĩ.
  14. Hoàn thành khóa tập huấn Capacity and Network Project Programme in the Mekong Sub-Region (2013); Người kí: Bill Barton - Ex-President of ICMI, Chan Roath - President of Cambodian Mathematical Society.
  15. Chứng chỉ Nghiệp vụ sư phạm dành cho giảng viên (2016); Người ký: PGS.TS. Nguyễn Kim Hồng - Hiệu trưởng Trường ĐHSP TPHCM.
  16. Hoàn thành khóa học ICT Applications in Instructional Material Development (2017); Người ký: TS. Hồ Thanh Mỹ Phương - Giám đốc Trung tâm SEAMEO RETRAC.
  17. Chứng chỉ Tiếng Anh theo Khung Năng lực Ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (2017); Người ký: TS. Nguyễn Thị Minh Hồng - Phó Hiệu trưởng Trường ĐHSP TPHCM.
  18. Chứng chỉ Ứng dụng Công nghệ Thông tin cơ bản (2017); Người ký: PGS.TS. Huỳnh Văn Sơn - Phó Hiệu trưởng Trường ĐHSP TPHCM.
  19. Chứng chỉ Ứng dụng Công nghệ Thông tin nâng cao (2017); Người ký: PGS.TS. Huỳnh Văn Sơn - Phó Hiệu trưởng Trường ĐHSP TPHCM.
  20. Hoàn thành khóa bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức năng nghề nghiệp Giảng viên chính (hạng II) (2017); Người ký: PGS.TS. Huỳnh Văn Sơn - Phó Hiệu trưởng Trường ĐHSP TPHCM.

 

B. NHỮNG NGHIÊN CỨU ĐÃ THỰC HIỆN

  1. Trần Đức Thuận & tgk (2005), Finding the knot length of a rope through Mathematical Modelling. Đề tài kết thúc khóa học “Student research in secondary mathematics: A creative problem solving approach” (SM117), Trung tâm SEAMEO RECSAM, Malaysia.
  2. Trần Đức Thuận (2009), Khái niệm diện tích trong dạy học Toán ở trung học cơ sở (La notion d’aire dans l’enseignement-apprentissage desmathematiques au collège). Luận văn Thạc sĩ (hai phiên bản Việt - Pháp), Trường ĐH Sư phạm TPHCM.
  3. Vũ Thị Ân, Nguyễn Thị Ly Kha, Đỗ Thị Nga, Trần Đức Thuận, Trương Thị Thu Vân, Lê Thị Thanh Chung (2010), Xây dựng website và cơ sở dữ liệu hỗ trợ cho dạy và học môn “Tự nhiên và Xã hội” ở tiểu học. Đề tài NCKH cấp Bộ, mã số: B2007.19.29. Xếp loại Khá. Chủ nhiệm đề tài: Vũ Thị Ân.
  4. Trần Đức Thuận (2012), Xây dựng “Phần mềm hỗ trợ viên chức làm công tác thiết bị dạy học ở trường tiểu học”. Đề tài NCKH cấp cơ sở, mã số: CS 2011.19.20. Xếp loại Tốt.
  5. Phạm Hải Lê, Trần Đức Thuận & tgk (2014), Xây dựng “Từ điển điện tử từ ngữ giáo khoa lớp 1” hỗ trợ việc giảng dạy cho học sinh thiểu năng trí tuệ học hòa nhập. Trung tâm Phát triển Khoa học và Công nghệ Trẻ, Sở Khoa học và Công nghệ TPHCM. Xếp loại Khá. Chủ nhiệm đề tài: Phạm Hải Lê.

 

C. NHỮNG GIÁO TRÌNH - TÀI LIỆU THAM KHẢO ĐÃ XUẤT BẢN

  1. Nguyễn Thị Nga, Trần Đức Thuận (2016), Bài tập Cơ sở Toán ở tiểu học 1, Nhà xuất bản Đại học Sư phạm TPHCM, ISBN: 978-604-947-517-7.
  2. Trần Đức Thuận (2016), Ứng dụng Công nghệ thông tin trong dạy học tiểu học, Nhà xuất bản Đại học Sư phạm TPHCM, ISBN: 978-604-947-648-8.

 

D. NHỮNG BÀI BÁO ĐÃ CÔNG BỐ

  1. Trần Đức Thuận (2014), “Mối liên hệ giữa các quy chế đánh giá và kết quả tốt nghiệp của sinh viên”, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, ISSN: 1859-3100, Số 63 (96), 9/2014, tr. 114 - 123.
  2. Nguyễn Thị Ly Kha, Dương Minh Thành, Vũ Thị Ân, Trần Đức Thuận (2015), “Ngành Giáo dục Tiểu học – Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh”, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, ISSN: 1859-3100, Số 6 (71), 6/2015, tr. 9 - 21.
  3. Trần Đức Thuận (2015), “Khái niệm diện tích trong sách Toán tiểu học Việt Nam và Pháp”, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, ISSN: 1859-3100, Số 6 (71), 6/2015, tr. 107 - 113.
  4. Trần Đức Thuận (2016), “Đặc điểm hình học của những hình cùng diện tích và việc nhận dạng phân số”, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, ISSN: 1859-3100, Số 7 (85), 7/2016, tr. 49 - 57.
  5. Trần Đức Thuận, Trương Phương Thanh (2016), “Nguyện vọng đăng kí học phần tự chọn của sinh viên Khoa Giáo dục Tiểu học”. Kỷ yếu HTKH Sinh viên và Cán bộ trẻ các trường Đại học Sư phạm toàn quốc năm 2016; Phần II: Báo cáo của cán bộ trẻ; tr. 596 – 601; ISBN: 978-604-947-640-2 (Đăng ký kế hoạch xuất bản số 3407-2016/CXBIPH/02-124/ĐHSPTPHCM; Quyết định xuất bản số 583/QĐ-NXBĐHSP ký ngày 18 tháng 10 năm 2016), tr. 269 - 278.
  6. Trần Đức Thuận (2017), “Quan niệm của sinh viên Khoa Giáo dục Tiểu học về thể tích vật thể”, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, ISSN: 1859-3100, Tập 14, Số 4/2017, tr. 12 - 19.
  7. Trần Đức Thuận (2017), “Khái niệm Thể tích trong dạy học Toán ở tiểu học: Một nghiên cứu về sự lựa chọn của thể chế và ảnh hưởng của nó”. Kỷ yếu Hội thảo Quốc tế về Didactic Toán lần thứ 6; ISBN: 978-604-947-988-5; (Số xác nhận đăng kí xuất bản: 2991-2017/CXBIPH/01-84/ĐHSPTPHCM; Quyết định xuất bản số: 412/QĐ-NXBĐHSPTPHCM ký ngày 15/9/2017), tr. 269 - 278.
  8. Trần Đức Thuận, Nguyễn Chí Thành (2018), “Một điều tra khoa học luận về các khái niệm độ dài, diện tích, thể tích”, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, ISSN: 1859-3100, Tập 15, Số 4/2018, tr. 29 - 39.
  9. Trần Đức Thuận (2018), “Nghiên cứu so sánh nội dung chủ đề Hình học không gian trong sách Toán Tiểu học của Việt Nam và Singapore”, Tạp chí Khoa học Giáo dục Việt Nam, ISSN: 2615-8957, Số 11/2018, tr. 116-120.
  10. Trần Đức Thuận (2018), “Khái niệm thể tích trong sách giáo khoa tiểu học Singapore và Việt Nam: nhìn từ cách tiếp cận mô hình hóa Toán học”, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, ISSN: 2354-1075, Tập 63, Số 12/2018, tr. 14-20.

 

E. NHỮNG DANH HIỆU, GIẢI THƯỞNG ĐÃ ĐẠT ĐƯỢC
  1. Huy chương Bạc đồng đội nam giải Cờ vua Hội khỏe Phù Đổng Thành phố Hồ Chí Minh năm 1998.
  2. Huy chương Bạc đồng đội nam giải Cờ vua Hội khỏe Phù Đổng Thành phố Hồ Chí Minh năm 1999.
  3. Giải Ba Hội thi Tin học trẻ không chuyên Thành phố Hồ Chí Minh lần 9 (năm 1999).
  4. Chiến sĩ Giỏi Mùa hè xanh năm 2000 tại Thành phố Hồ Chí Minh.
  5. Chiến sĩ Giỏi Mùa hè xanh năm 2002 tại tỉnh Bến Tre.
  6. Huy chương Vàng cá nhân nam giải Cờ vua sinh viên - học sinh chuyên nghiệp toàn quốc lần thứ X (Đại hội Thể dục Thể thao toàn quốc) năm 2003.
  7. Huy chương Bạc đồng đội nam giải Cờ vua sinh viên - học sinh chuyên nghiệp toàn quốc lần thứ X (Đại hội Thể dục Thể thao toàn quốc) năm 2003.
  8. Giải Ba toàn đoàn giải Cờ vua sinh viên - học sinh chuyên nghiệp toàn quốc lần thứ X (Đại hội Thể dục Thể thao toàn quốc) năm 2003.
  9. Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở năm 2010.
  10. Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở năm 2012 (1629/QĐ-ĐHSP, 29/8/2012).
  11. Nhà giáo trẻ tiêu biểu Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh năm 2012 (16/11/2012, Đoàn Trường ĐHSP TPHCM).
  12. Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở năm 2013 (1701/QĐ-ĐHSP, 08/8/2013).
  13. Giảng viên tiêu biểu giai đoạn 2008 - 2013 (2665/QĐ-ĐHSP, 12/11/2013).
  14. Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2013 (5952/QĐ-BGDĐT, 19/12/2013).
  15. Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở năm 2014 (1651/QĐ-ĐHSP, 13/8/2014).
  16. Nhà giáo trẻ tiêu biểu Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh năm 2014 (11/2014, Đoàn Trường ĐHSP TPHCM).
  17. Nhà giáo trẻ tiêu biểu Thành phố Hồ Chí Minh năm 2014 (1349-TB/TĐTN-BTNTH, 12/11/2014, Thành Đoàn TPHCM).
  18. Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở năm 2015 (1833/QĐ-ĐHSP, 14/8/2015).
  19. Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2015 (5538/QĐ-BGDĐT, 13/11/2015).
  20. Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh (2849/QĐUB, 11/6/2015, UBND TPHCM).
  21. Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở năm 2017 (1785/QĐ-ĐHSP, 16/8/2017).
  22. Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2018 (209/QĐ-BGDĐT, 17/01/2018).